生硬

shēng yìngsanh ngạnh

Hán Việt: sanh ngạnh · Pinyin: shēng yìng

Tổng quan

gượng gạo; không tự nhiên; không thuần thục. mấy chữ này trông rất gượng gạo.; cứng nhắc; cứng đờ; máy móc. thái độ cứng nhắc. 作風生硬. tác phong cứng nhắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

勉强做的; 不自然; 不熟练:这几个字用得很~; 不柔和; 不细致:态度~, 作风~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不柔和。元.元懷《拊掌錄》:「北都有妓女,美色而舉止生硬。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「然其舉止生硬,毫不可干。」 2.語文生澀、不流暢。《紅樓夢》第三八回:「巧的卻好,不露堆砌生硬。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 硬 (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng
  • Cihui nghiêm khắc
  • Tần suất từ sanh ngạnh/sinh ngạnh: đông cứng/gượng gạo/không tự nhiên/không thuần thục/cứng nhắc/cứng đờ/máy móc; cứng , nghiêm khắc; sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt), tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...) tính còn nguyên, tính còn sống, sự thô thiển, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạoạo xem crudness sự non nớt, sự chưa chín muồi; 1. gượng gạo; không tự nhiên; không thuần thục. mấy chữ này trông rất gượng gạo. 2. cứng nhắc; cứng đờ; máy móc. thái độ cứng nhắc. 作風生硬. tác phong cứng nhắc.; gượng gạo; không tự…
  • Biên soạn 生硬 hēngyìng s.v. 1. stiff; rigid; harsh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不柔和。元.元懷《拊掌錄》:「北都有妓女,美色而舉止生硬。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「然其舉止生硬,毫不可干。」 2.語文生澀、不流暢。《紅樓夢》第三八回:「巧的卻好,不露堆砌生硬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强做的; 不自然; 不熟练:这几个字用得很~; 不柔和; 不细致:态度~, 作风~。
  • Kaggle Zh-Vi angularity

Eng

  • JMdict crude
  • JMdict immature
  • JMdict unpolished
  • Cihui stiff; harsh
  • Tần suất từ 生硬 hēngyìng s.v. 1. stiff; rigid; harsh , Tā de tàidu fēicháng ∼. His attitude is very harsh. 2. not smooth (of writing); awkward

Đức

  • Handedict Ladestock

ja

  • JMdict 生硬(せいこう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

娴熟 · 柔和 · 流利 · 熟练 · 纯熟 · 自然