流動

liú dòng lưu động

Hán Việt: lưu động · Pinyin: liú dòng

Tổng quan

chảy | lưu thông | đi từ nơi này đến nơi khác | có tính di động | (tài sản) lưu động

Cấu tạo: (lưu) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy | lưu thông | đi từ nơi này đến nơi khác | có tính di động | (tài sản) lưu động
  • Cihui lưu động lưu động ☆Dời chỗ luôn, không ở yên một nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不靜止、不固定。南朝梁.蕭統〈令旨解二諦義〉:「生滅流動,無有住相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (液体或气体)移动溪水缓缓地~ㄧ空气~就形成风; 经常变换位置(跟‘固定’相对)~哨ㄧ~红旗ㄧ~售货车ㄧ电影放映队常年在农村~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(液体或气体)移动溪水缓缓地~ㄧ空气~就形成风。②经常变换位置(跟‘固定’相对)~哨ㄧ~红旗ㄧ~售货车ㄧ电影放映队常年在农村~。

Eng

  • CC-CEDICT to flow|to circulate|to go from place to place|to be mobile|(of assets) liquid
  • Cihui to flow; to circulate; to go from place to place; to be mobile; (of assets) liquid

ja

  • JMdict flow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

停止 · 冻结 · 固定 · 静止