流口水弄溼
lưu khẩu thủy lộng thấp
Hán Việt: lưu khẩu thủy lộng thấp
Tổng quan
nước dãi, chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị, nhỏ dãi, chảy nước dãi, thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt, làm dính nước dãi (vào quần áo), làm ẩu; làm vụng về
Cấu tạo: 流 (lưu) + 口 (khẩu) + 水 (thủy) + 弄 (lộng) + 溼 (thấp)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước dãi, chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị, nhỏ dãi, chảy nước dãi, thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt, làm dính nước dãi (vào quần áo), làm ẩu; làm vụng về