流連忘返
lưu liên vong phản
Hán Việt: lưu liên vong phản · Pinyin: liú lián wàng fǎn
Tổng quan
mải mê | nán lại tận hưởng quên cả về
Nghĩa
Việt
- Cihui mải mê | nán lại tận hưởng quên cả về
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留恋不舍,忘记返回。
- Tân Hoa Tự Điển 留恋不舍,忘了回去美好的景致令游客流连忘返。
- Tân Hoa Tự Điển 流连留恋不止。玩乐时留恋不愿离开。留恋得忘记了回去。
Eng
- CC-CEDICT to linger|to remain enjoying oneself and forget to go home
- Cihui to linger; to remain enjoying oneself and forget to go home