流連忘返
lưu liên vong phản
Hán Việt: lưu liên vong phản · Pinyin: liú lián wàng fǎn
Tổng quan
mải mê | nán lại tận hưởng quên cả về
Nghĩa
Việt
- Cihui mải mê | nán lại tận hưởng quên cả về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪戀沉迷於遊樂而忘了回去。後形容徘徊、留戀而不忍離去。《兒女英雄傳》第三○回:「照這等流連忘返,優柔不斷起來,我姐妹竊以為不可。」也作「留連忘返」。
Eng
- CC-CEDICT to linger|to remain enjoying oneself and forget to go home
- Cihui to linger; to remain enjoying oneself and forget to go home