滴水成冰

dī shuǐ chéng bīng tích thủy thành băng

Hán Việt: tích thủy thành băng · Pinyin: dī shuǐ chéng bīng

Tổng quan

lạnh thấu xương; rét căm căm; rét buốt; trời rét cắt da; trời lạnh thấu xương。水一滴下來就凍成冰,形容天氣十分寒冷。

Cấu tạo: (tích) + (thủy) + (thành) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh thấu xương; rét căm căm; rét buốt; trời rét cắt da; trời lạnh thấu xương。水一滴下來就凍成冰,形容天氣十分寒冷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滴下的水很快就結成冰。形容天氣非常寒冷。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「更有一節苦處,任你滴水成冰的天氣,少不得向水孔中洗澣汙穢衣服,還要憎嫌洗得不潔淨,加一場咒罵。」也作「滴水成凍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水滴下去就结成冰。形容天气十分寒冷。

Eng

  • Cihui 滴水成冰 īshuǐchéngbīng v.p. freezing cold

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

流金铄石