流離

liú lí lưu li

Hán Việt: lưu li · Pinyin: liú lí

Tổng quan

vô gia cư và khốn khổ | bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi | sống như người tị nạn

Cấu tạo: (lưu) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô gia cư và khốn khổ | bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi | sống như người tị nạn
  • Cihui lưu li lưu li ☆Trôi nổi xa quê, chia lìa với người thân. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng phải bước lưu li, phận hèn vâng đã cam bề biểu tinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流亡離散。《漢書.卷四五.蒯伍江息夫傳.蒯通》:「今劉、項分爭,使人肝腦塗地,流離中野,不可勝數。」漢.李陵〈答蘇武書〉:「流離辛苦,幾死朔北之野。」 2.光采絢爛的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「曳紅采之流離兮,颺翠氣之冤延。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「彤彩之飾,徒何為乎?澔澔涆涆,流離爛漫。」 3.眼淚、汗水、血等液體滴流的樣子。漢.司馬相如〈長門賦〉:「左右悲而垂淚兮,涕流離而從橫。」三國魏.嵇康〈養生論〉:「夫服藥求汗,或有弗獲,而愧情一集,渙然流離。」《三國志.卷三六.蜀書.關張馬黃趙傳.關羽》:「時羽適請諸將飲食相對,臂血流離,盈於…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉由于灾荒战乱而流转离散颠沛~ㄧ~转徙。

Eng

  • CC-CEDICT homeless and miserable|forced to leave home and wander from place to place|to live as a refugee
  • Cihui homeless and miserable; forced to leave home and wander from place to place; to live as a refugee

ja

  • JMdict wandering (e.g. bird, exile, lifestyle)|wandering alone in a strange country

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 流落 · 飘泊