浓重

nóng zhòngnùng trọng

Hán Việt: nùng trọng · Pinyin: nóng zhòng

Tổng quan

dày đặc; nồng nặc; sực nức; đậm đặc (khói, mùi vị, màu sắc). sương mù trong thung lũng càng dày đặc. 桂花發出濃重的香味. hoa quế toả hương thơm nức. 這位老人畫的花卉,設色十分濃重. hoa cỏ mà ông lão này vẽ, pha màu rất đậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(色彩、气味、烟雾等)很浓、很重设色浓重, 浓重的香气, 江面上的雾越发浓重了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容煙霧、氣味、色彩、腔調等的稠密、深厚或顯著的程度。如:「山霧濃重」、「香味濃重」、「鄉音濃重」。

Cấu tạo: 濃 (nùng) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày
  • Cihui dặc
  • Cihui mạnh
  • Cihui màu sắc đậm
  • Cihui nặng (hương thơm)
  • Cihui sâu sắc (tình bạn)
  • Cihui sâu đậm (tác động)
  • Tần suất từ nùng trùng/nùng trọng: dày đặc/nồng nặc/sực nức/đậm đặc; nồng nặc; sực nức; đậm đặc
  • Biên soạn dense; thick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容煙霧、氣味、色彩、腔調等的稠密、深厚或顯著的程度。如:「山霧濃重」、「香味濃重」、「鄉音濃重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (色彩、气味、烟雾等)很浓、很重设色浓重, 浓重的香气, 江面上的雾越发浓重了。

Eng

  • Cihui dense; thick; strong; rich (colors); heavy (aroma); deep (friendship); profound (effect)
  • Tần suất từ dense; thick; strong; rich (colors); heavy (aroma); deep (friendship); profound (effect)

Đức

  • Handedict eindringlich, intensiv, stark, kräftig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓厚 · 浓郁

Từ trái nghĩa

清淡