浩如煙海

hào rú yān hǎi hạo như yên hải

Hán Việt: hạo như yên hải · Pinyin: hào rú yān hǎi

Tổng quan

mênh mông như biển cả (thành ngữ) | nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Cấu tạo: (hạo) + (như) + (yên) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mông như biển cả (thành ngữ) | nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浩:广大;烟海:茫茫大海。形容典籍、图书等极为丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容文献、资料等非常丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 浩广大;烟海茫茫大海。形容典籍、图书等极为丰富。

Eng

  • CC-CEDICT vast as the open sea (idiom); fig. extensive (library)
  • Cihui 浩如煙海 àorúyānhǎi f.e. voluminous; vast

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寥若晨星