寥若晨星
liêu nhược thần tinh
Hán Việt: liêu nhược thần tinh · Pinyin: liáo ruò chén xīng
Tổng quan
hiếm như sao mai (thành ngữ) | thưa thớt và xa cách | rải rác
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm như sao mai (thành ngữ) | thưa thớt và xa cách | rải rác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稀少得像早晨的星星。形容數量稀少。如:「當今之世,古道熱腸的人,已經寥若晨星了。」《冷眼觀》第一○回:「須臾,各人所叫的堂差已如鳥獸散去,房裡依然剩我們四五個人,寥若晨星,倒覺耳目為之一淨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寥:稀疏。稀少得好像早晨的星星。指为数极少。
- Tân Hoa Tự Điển 寥稀疏。稀少得好象早晨的星星。指为数极少。
Eng
- CC-CEDICT rare as morning stars (idiom)|few and far between|sparse
- Cihui 寥若晨星 iáoruòchénxīng f.e. few and far between