浩如煙海

hào rú yān hǎi hạo như yên hải

Hán Việt: hạo như yên hải · Pinyin: hào rú yān hǎi

Tổng quan

mênh mông như biển cả (thành ngữ) | nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Cấu tạo: (hạo) + (như) + (yên) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mông như biển cả (thành ngữ) | nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大繁多。形容書籍、文獻資料等非常豐富。《清史稿.卷三七四.戴敦元傳》:「書籍浩如煙海,人生豈能盡閱?」

Eng

  • CC-CEDICT vast as the open sea (idiom); fig. extensive (library)
  • Cihui 浩如煙海 àorúyānhǎi f.e. voluminous; vast

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寥若晨星