浪迹江湖

làng jì jiāng húlãng tích giang hồ

Hán Việt: lãng tích giang hồ · Pinyin: làng jì jiāng hú

Tổng quan

đi khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

浪迹:到处流浪; 江湖:泛指各地。到处漂泊,没有固定的住处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處流浪,走遍四方各地。如:「為尋找創作的靈感,他這幾年浪跡江湖,四海為家。」《二刻拍案驚奇》卷一一:「一時未際,浪跡江湖,今受此窮途之苦,誰人曉得我是不遇時的公卿。」

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 跡 (tích) + 江 (giang) + 湖 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìm nổi theo gió
  • Biên soạn wander about (all corners of the country)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浪迹:到处流浪; 江湖:泛指各地。到处漂泊,没有固定的住处。

Eng

  • Cihui to roam far and wide; to drift with the wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

四海為家 · 断梗飘萍