浮家泛宅

fú jiā fàn zhái phù gia phiếm trạch

Hán Việt: phù gia phiếm trạch · Pinyin: fú jiā fàn zhái

Tổng quan

nghĩa đen: sống trên thuyền | phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)

Cấu tạo: (phù) + (gia) + (phiếm) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sống trên thuyền | phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以船為家或長期在水上生活。《新唐書.卷一九六.隱逸傳.張志和傳》:「願為浮家泛宅,往來苕霅間。」《聊齋志異.卷一一.白秋練》:「翁登其舟,窺見秋練,心竊喜,而審詰邦族,則浮家泛宅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛:漂浮;宅:住所。形容以船为家,在水上生活,漂泊不定。
  • Tân Hoa Tự Điển 泛漂浮;宅住所。形容以船为家,在水上生活,漂泊不定。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to live on a boat|to drift from place to place (idiom)
  • Cihui 浮家泛宅 újiāfànzhái f.e. live a wandering life on the water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水上人家