切實
thiết thật
Hán Việt: thiết thật · Pinyin: qiè shí
Tổng quan
khả thi | thực tế | thực tiễn | một cách nghiêm túc | một cách tận tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui khả thi | thực tế | thực tiễn | một cách nghiêm túc | một cách tận tâm
- Cihui thiết thật thiết thật ☆Sát với sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切確實在。《老殘遊記》第二○回:「委員又問吳二:『許大所說各節是否切實?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切合实际;实实在在切实可行|切实解决群众的困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.切合实际;实实在在。
Eng
- CC-CEDICT feasible|realistic|practical|earnestly|conscientiously
- Cihui feasible; realistic; practical; earnestly; conscientiously