切实
thiết thật
Hán Việt: thiết thật · Pinyin: qiè shí
Tổng quan
thiết thực; thực sự. phương pháp thiết thực có thể thực hiện được. 切實改正缺點. thực sự sửa chữa khuyết điểm. 切實切切實實地把工作做好. thực sự làm tốt công tác
切合实际; 实实在在切实可行, 切实解决群众的困难。
切確實在。《老殘遊記》第二○回:「委員又問吳二:『許大所說各節是否切實?』」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 切實 qièshí* s.v. feasible; practical; realistic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切確實在。《老殘遊記》第二○回:「委員又問吳二:『許大所說各節是否切實?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.切合实际; 实实在在。
Eng
- Cihui feasible; realistic; practical; earnestly; conscientiously
Đức
- Handedict real, wirklich
other
- Nguồn khác Sát với sự thật