浮皮潦草
phù bì lạo thảo
Hán Việt: phù bì lạo thảo · Pinyin: fú pí liáo cǎo
Tổng quan
qua loa; cẩu thả; lơ là。形容不認真,不仔細。也說膚皮潦草。
Nghĩa
Việt
- Cihui qua loa; cẩu thả; lơ là。形容不認真,不仔細。也說膚皮潦草。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事不認真、不仔細。也作「膚皮潦草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容不扎实,不仔细。
- Tân Hoa Tự Điển 形容不认真,不仔细。也说肤皮潦草。
Eng
- Cihui 浮皮潦草 úpíliáocǎo f.e. cursory; casual; perfunctory