海不扬波

hǎi bù yáng bōhải bất dương ba

Hán Việt: hải bất dương ba · Pinyin: hǎi bù yáng bō

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻太平无事。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

扬:升起,翻腾。海上不起波浪。比喻天下太平无事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻太平無事。明.梅鼎祚《玉合記》第二一齣:「吾聞太平之世,海不揚波,安有今日。」也作「海不波溢」。

Cấu tạo: 海 (hải) + 不 (bất) + 揚 (dương) + 波 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻太平无事。"}
  • Biên soạn id. peace in the country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扬:升起,翻腾。海上不起波浪。比喻天下太平无事。

Eng

  • Cihui 海不揚波 ǎibùyángbō id. peace in the country

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风平浪静