海中撈月

hǎi zhōng lāo yuè hải trung lao nguyệt

Hán Việt: hải trung lao nguyệt · Pinyin: hǎi zhōng lāo yuè

Tổng quan

mò trăng đáy biển

Cấu tạo: (hải) + (trung) + (lao) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mò trăng đáy biển
  • Cihui mò trăng đáy biển。比喻白費力氣,做根本辦不到的事卻又不知姓名住址,有影無蹤,海中撈月。亦作"海底撈月"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在海中撈月亮。比喻徒勞無功,白費力氣。《初刻拍案驚奇》卷二七:「先前的兩個轎夫,卻又不知姓名住址,有影無蹤,海中撈月,眼見得一個夫人送在別處去了。」也作「海底撈月」、「水底摸月」、「水中撈月」、「水中捉月」、「猿猴取月」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海底捞针