海底捞针
hải để lao châm
Hán Việt: hải để lao châm · Pinyin: hǎi dǐ lāo zhēn
Tổng quan
LAO, LẠO CHÂM mò kim đáy biển; dã tràng xe cát; uổng công vô ích
在大海里捞一根针。形容很难找到。
比喻東西很難找到或事情很難做到。《初刻拍案驚奇》卷二○:「一面點起民壯,分頭追捕,多應是海底撈針,那尋一個?」也作「大海撈針」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 大海撈針
- Cihui 大海捞针
- Biên soạn id. look for a needle in a haystack
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在大海里捞一根针。形容很难找到。
Eng
- Cihui 海底撈針 ǎidǐlāozhēn id. look for a needle in a haystack