海圖未載的

hải đồ vị tái đích

Hán Việt: hải đồ vị tái đích

Tổng quan

chưa thám hiểm, (địa lý,địa chất) chưa ghi trên bản đồ

Cấu tạo: (hải) + (đồ) + (vị) + (tái) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa thám hiểm, (địa lý,địa chất) chưa ghi trên bản đồ