海底擴張說
hải để khoách trương thuyết
Hán Việt: hải để khoách trương thuyết · Pinyin: hǎi dǐ kuò zhāng shuō
Tổng quan
thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)
Cấu tạo: 海 (hải) + 底 (để) + 擴 (khoách) + 張 (trương) + 說 (thuyết)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết mở rộng đáy biển (địa chất)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种解释洋底地壳形成的学说。认为地幔物质从洋底地壳中的分裂带(洋中脊)中不断涌出,冷却为洋底新地壳,原来的洋底地壳则随之而向两侧扩张。是从大陆漂移说的基础上发展起来的,并为板块构造说的兴起奠定了基础。
Eng
- CC-CEDICT theory of seafloor spreading (geology)
- Cihui theory of seafloor spreading (geology)