海晏河清
hải yến hà thanh
Hán Việt: hải yến hà thanh · Pinyin: hǎi yàn hé qīng
Tổng quan
trời yên biển lặng; thiên hạ thái bình。見〖河清海晏〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời yên biển lặng; thiên hạ thái bình。見〖河清海晏〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海水平靜,黃河清澈。比喻天下太平。《景德傳燈錄.卷二二.潭州水西南臺道遵和尚法雲大師》:「一言啟口,振動乾坤,山河大地,海晏河清。」《紅樓夢》第一一九回:「皇上又看到海疆靖寇班師善後事宜一本,奏的是海晏河清,萬民樂業的事。」也作「河清海晏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晏:平静。黄河水清了,大海没有浪了。比喻天下太平。
- Tân Hoa Tự Điển 见〖河清海晏〗。
- Tân Hoa Tự Điển 晏平静。黄河水清了,大海没有浪了。比喻天下太平。
Eng
- Cihui 海晏河清 ǎiyànhéqīng id. The world is at peace.