水深火熱
thủy thâm hỏa nhiệt
Hán Việt: thủy thâm hỏa nhiệt · Pinyin: shuǐ shēn huǒ rè
Tổng quan
nước sâu và lửa bỏng | vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước sâu và lửa bỏng | vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老百姓所受的灾难,象水那样越来越深,象火那样越来越热。比喻人民生活极端痛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 形容处境极端困苦,多用于人民的生活拯救人民于水深火热之中。
Eng
- CC-CEDICT deep water and scorching fire|abyss of suffering (idiom)
- Cihui 水深火熱 huǐshēnhuǒrè id. abyss of suffering