海洋性气候

hǎi yáng xìng qì hòuhải dương tính khí hậu

Hán Việt: hải dương tính khí hậu · Pinyin: hǎi yáng xìng qì hòu

Tổng quan

TÍNH KHÍ HẬU khí hậu biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

近海地区受海洋影响明显的气候,全年和一天内的气温变化较小,空气湿润,降水量多,分布均匀。

Cấu tạo: 海 (hải) + 洋 (dương) + 性 (tính) + 氣 (khí) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hậu biển
  • Tần suất từ khí hậu biển
  • Biên soạn maritime/marine climate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近海地区受海洋影响明显的气候,全年和一天内的气温变化较小,空气湿润,降水量多,分布均匀。

Eng

  • Cihui maritime climate
  • Tần suất từ n. maritime/marine climate

Đức

  • Handedict maritimes Klima, Seeklima (S, Met)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海洋产出的 · 海洋性贫血 · 海洋气象学 · 海洋水族馆 · 海洋测深学 · 海洋的女精 · 海洋研究者 · 气候上的