海綿採集者
hải miên thải tập giả
Hán Việt: hải miên thải tập giả
Tổng quan
người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển, người lau chùi bằng bọt biển, người ăn bám, người ăn chực, người bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
Nghĩa
Việt
- Cihui người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển, người lau chùi bằng bọt biển, người ăn bám, người ăn chực, người bòn rút (bằng cách nịnh nọt)