海角天涯
hải giác thiên nhai
Hán Việt: hải giác thiên nhai · Pinyin: hǎi jiǎo tiān yá
Tổng quan
xem 天涯海角
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 天涯海角
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極遙遠的地方。參見「天涯地角」條。唐.白居易〈春生〉詩:「春生何處闇周遊,海角天涯遍始休。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容极远的地方,或彼此相隔极远。
Eng
- CC-CEDICT see 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]
- Cihui 海角天涯 ǎijiǎotiānyá f.e. the back of beyond