天涯海角

tiān yá hǎi jiǎo thiên nhai hải giác

Hán Việt: thiên nhai hải giác · Pinyin: tiān yá hǎi jiǎo

Tổng quan

Thiên Nhai Hải Giác, khu du lịch trên bờ biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 三亞|三亚 24 km về phía tây | chân trời góc bể | cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Cấu tạo: (thiên) + (nhai) + (hải) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Nhai Hải Giác, khu du lịch trên bờ biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 三亞|三亚 24 km về phía tây | chân trời góc bể | cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻或相距遙遠的地方。參見「天涯地角」條。宋.葛長庚〈沁園春.暫聚如萍〉詞:「向天涯海角,兩行別淚;風前月下,一片離騷。」《平妖傳》第一一回:「只不知住居何處,天涯海角怎得相逢,不免四處去尋訪他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极远的地方,或相隔极远。
  • Tân Hoa Tự Điển 天的边上,海的角落。形容极僻远的地方远在天涯海角。

Eng

  • CC-CEDICT Tianya Haijiao, tourism area on the south coast of Hainan, 24 km west of Sanya 三亞|三亚[San1 ya4]
  • CC-CEDICT the ends of the earth|separated worlds apart
  • Cihui 天涯海角 iānyáhǎijiǎo f.e. separated worlds apart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海角天涯

Từ trái nghĩa

近在咫尺