海誓山盟
hải thệ san minh
Hán Việt: hải thệ san minh · Pinyin: hǎi shì shān méng
Tổng quan
thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ) | thề ước yêu thương vĩnh cửu | thề trước mọi chư thần
Nghĩa
Việt
- Cihui thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ) | thề ước yêu thương vĩnh cửu | thề trước mọi chư thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強調誓盟的堅久不變。參見「山盟海誓」條。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「想則想於咱不志誠,空說下磣磕磕海誓山盟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指男女相爱时立下的誓言,爱情要象山和海一样永恒不变。
- Tân Hoa Tự Điển 男女相爱时所立的誓言和盟约,表示爱情要像山和海一样永恒不变。也说山盟海誓。
Eng
- CC-CEDICT to pledge undying love (idiom); oath of eternal love|to swear by all the Gods
- Cihui 海誓山盟 ǎishìshānméng f.e. pledge undying love