浸信會教友

tẩm tín hội giáo hữu

Hán Việt: tẩm tín hội giáo hữu

Tổng quan

(tôn giáo) người làm lễ rửa tội, người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)

Cấu tạo: (tẩm) + (tín) + (hội) + (giáo) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) người làm lễ rửa tội, người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)