塗了焦油的

đồ liễu tiêu du đích

Hán Việt: đồ liễu tiêu du đích

Tổng quan

thuộc nhựa cây, tẩm (quét) nhựa giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín, (văn học) (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại, chậm, trễ, (+ for) đợi chờ

Cấu tạo: (đồ) + (liễu) + (tiêu) + (du) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc nhựa cây, tẩm (quét) nhựa giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín, (văn học) (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại, chậm, trễ, (+ for) đợi chờ