涅槃堂裡漢

niết bàn đường lí hán

Hán Việt: niết bàn đường lí hán

Tổng quan

NIẾT BÀN ĐƯỜNG LÍ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Vị tăng bị bệnh trong niết bàn đường. Phần lớn dùng lời này chê trách các vị tăng. MGNL q. 3 ghi: 舉。巖頭雪峯欽山到德山。欽山問。天皇也恁麼道。龍潭也恁麼道。未審德山作麼生道。山雲。爾試舉天皇龍潭底看。欽山擬議。德

Cấu tạo: 涅 (niết) + 槃 (bàn) + 堂 (đường) + 里 (lí) + 汉 (hán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vị tăng bị bệnh trong niết bàn đường
  • Nguồn khác Phần lớn dùng lời này chê trách các vị tăng
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 舉。巖頭雪峯欽山到德山。欽山問。天皇也恁麼道。龍潭也恁麼道。未審德山作麼生道。山雲。爾試舉天皇龍潭底看。欽山擬議。德山便打。欽山被打。歸延壽堂雲。是即是。打我大殺。巖頭雲。爾恁麼。他後不得道見德山。師雲
  • Nguồn khác 德山令行。一半。令若盡行。雪峯巖頭總是涅槃堂裏漢。 Nêu lên công án Nham Đầu, Tuyết Phong, Khâm Sơn cùng đến Đức Sơn
  • Nguồn khác Khâm Sơn hỏi: Thiên Hoàng cũng nói thế ấy, Long Đàm cũng nói thế ấy
  • Nguồn khác Chưa biết Đức Sơn nói thế nào? Sơn đáp: Ngươi thử nêu câu hỏi đó với Thiên Hoàng, Long Đàm xem
  • Nguồn khác Khâm Sơn do dự, Đức Sơn liền đánh
  • Nguồn khác Khâm Sơn bị đánh, quay về Diên Thọ Đường nói: Phải thì phải nhưng đánh tôi quá chừng! Nham Đầu bảo: Ngươi như thế về sau chẳng được nói gặp Đức Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

涅槃堂里漢 · 涅槃寂靜印 · 涅槃曼荼羅 · 涅槃經後分 · 涅槃像曼陀羅 · 涅槃八味 · 涅槃和尚 · 涅槃四柱