消化不良的

tiêu hóa bất lương đích

Hán Việt: tiêu hóa bất lương đích

Tổng quan

(y học) mắc chứng khó tiêu, (y học) người mắc chứng khó tiêu (y học) mắc chứng khó tiêu, làm khó tiêu; làm không tiêu hoá

Cấu tạo: (tiêu) + (hóa) + (bất) + (lương) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) mắc chứng khó tiêu, (y học) người mắc chứng khó tiêu (y học) mắc chứng khó tiêu, làm khó tiêu; làm không tiêu hoá