消化性溃疡

xiāo huà xìng kuì yángtiêu hóa tính hội dương

Hán Việt: tiêu hóa tính hội dương · Pinyin: xiāo huà xìng kuì yáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。胃腸壁受胃酸侵蝕而形成潰瘍,症狀包括鈍痛、內出血、解黑便、吐血等。可分為胃潰瘍與十二指腸潰瘍。

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 化 (hóa) + 性 (tính) + 潰 (hội) + 瘍 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loét tiêu hóa
  • Biên soạn 消化性潰瘍 iāohuàxìng kuìyáng n. <med.> peptic ulcer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。胃腸壁受胃酸侵蝕而形成潰瘍,症狀包括鈍痛、內出血、解黑便、吐血等。可分為胃潰瘍與十二指腸潰瘍。

Eng

  • JMdict peptic ulcer
  • Cihui 消化性潰瘍 iāohuàxìng kuìyáng n. <med.> peptic ulcer
  • Tần suất từ 消化性潰瘍 iāohuàxìng kuìyáng n. <med.> peptic ulcer

Đức

  • Handedict Magengeschwür (S, Med)

ja

  • JMdict 消化性潰瘍(しょうかせいかいよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

消化不良的 · 消化的好坏 · 消化良好的 · 消化不良 · 消化器官 · 消化系统 · 消化良好 · 溃疡性地