消費

xiāo fèi tiêu phí

Hán Việt: tiêu phí · Pinyin: xiāo fèi

Tổng quan

tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.) ùng của cải tiền bạc vào công việc — Ta còn hiểu là dùng tiền của quá mức. tiêu phí tiêu phí ☆Dùng của cải tiền bạc vào công việc — Ta còn hiểu là dùng tiền của quá mức.

Cấu tạo: (tiêu) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ###=tiêu phí .\n=节约消费+:giảm bớt tiêu phí.\n=耗费时间+:tiêu phí thời gian. tiêu phí; chi phí; tiêu dùng。 為了生產和生活需要而消耗物質財富。
  • Cihui tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.) ùng của cải tiền bạc vào công việc — Ta còn hiểu là dùng tiền của quá mức. tiêu phí tiêu phí ☆Dùng của cải tiền bạc vào công việc — Ta còn hiểu là dùng tiền của quá mức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用或消耗財物。《宋書.卷九四.恩倖傳.徐爰傳》:「比歲戎戍,倉庫多虛,先事聚眾,則消費糧粟。」唐.姚合〈答竇知言〉詩:「金玉日消費,好句長存存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指个人消费。人们消耗物质资料以满足生活需要的过程。是社会再生产过程中的一个环节。消费是人们生存和恢复劳动力的必不可少的条件,是生产人们的自身。生产决定消费,但从一般意义上说,消费是生产的目的,对生产产生重大影响,能促进或阻碍生产的发展。广义上,消费还包括属于生产本身的生产消费,如原材料的消费、活劳动的消费等。

Eng

  • CC-CEDICT to consume (goods and services, resources etc)
  • Cihui to consume (goods and services, resources etc)

ja

  • JMdict consumption|expenditure|spending

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消磨 · 消耗

Từ trái nghĩa

生产 · 积累