液體比重計

dịch thể bỉ trọng kế

Hán Việt: dịch thể bỉ trọng kế

Tổng quan

cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng cái đo tỷ trọng chất nước

Cấu tạo: (dịch) + (thể) + (bỉ) + (trọng) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng cái đo tỷ trọng chất nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以測定液體比重的浮秤。以圓柱形玻璃空心體製成,上刻數字標度,下端有一玻璃球,球內裝鐵質小彈丸或水銀。液體比重計在液體中沉至某一標度時,即可知所量液體之比重為該標度之數字。