涼爽的空氣

lương sảng đích không khí

Hán Việt: lương sảng đích không khí

Tổng quan

mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, (thông tục) tròn, gọn (một số tiền), bình tĩnh, không hề nao núng, khí mát, chỗ mát mẻ, làm mát, làm nguội, trở mát, nguội đi, làm mát, làm giảm (nhiệt tình...); nguôi đi, nguôi đi,…

Cấu tạo: (lương) + (sảng) + (đích) + (không) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, (thông tục) tròn, gọn (một số tiền), bình tĩnh, không hề nao…