淌口水弄髒
thảng khẩu thủy lộng tảng
Hán Việt: thảng khẩu thủy lộng tảng
Tổng quan
tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nước dãi, (nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy, nhỏ dãi, chảy nước dãi, để chảy nước dãi vào (quần áo...)
Cấu tạo: 淌 (thảng) + 口 (khẩu) + 水 (thủy) + 弄 (lộng) + 髒 (tảng)
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nước dãi, (nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy, nhỏ dãi, chảy nước dãi, để chảy nước dãi vào (quần áo...)