淤血

yū xuèứ huyết

Hán Việt: ứ huyết · Pinyin: yū xuè

Tổng quan

tụ huyết; ứ máu; máu bầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

因静脉血液回流受阻所引起的一种循环障碍。分全身性和局部性两种。淤血部位表面开始呈暗红色,以后逐渐变为青紫色。在口唇黏膜部位的淤血,又称紫绀”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

血液凝滯不通或凝聚不流通的血。《紅樓夢》第三四回:「晚上把這藥用酒研開,替他敷上,把那淤血的熱毒散開,可以就好了。」也作「瘀血」。

Cấu tạo: 淤 (ứ) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 瘀血
  • Tần suất từ biến thể của 瘀血[yū xuè]; ứ huyết: tụ huyết/ứ máu/máu bầm; máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...); tụ huyết; ứ máu; máu bầm; ứ máu; máu bầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血液凝滯不通或凝聚不流通的血。《紅樓夢》第三四回:「晚上把這藥用酒研開,替他敷上,把那淤血的熱毒散開,可以就好了。」也作「瘀血」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因静脉血液回流受阻所引起的一种循环障碍。分全身性和局部性两种。淤血部位表面开始呈暗红色,以后逐渐变为青紫色。在口唇黏膜部位的淤血,又称紫绀”。
  • Kaggle Zh-Vi gore

Eng

  • Cihui variant of 瘀血
  • Tần suất từ variant of 瘀血[yu1 xue4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

淤血斑 · 淤伤 · 淤塞 · 淤泥 · 淤浅 · 淤滞 · 淤滯 · 淤灌