深不可測的
thâm bất khả trắc đích
Hán Việt: thâm bất khả trắc đích
Tổng quan
không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được không thể dò được; không thể hiểu được rất sâu, sâu không dò được khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...) không có dây dọi, không được dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò, (nghĩa bóng) chưa dò, chưa thăm dò
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được không thể dò được; không thể hiểu được rất sâu, sâu không dò được khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu...), không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật...) không có dây dọi, không được dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò, (nghĩa bóng) c…