深不可測

shēn bù kě cè thâm bất khả trắc

Hán Việt: thâm bất khả trắc · Pinyin: shēn bù kě cè

Tổng quan

sâu không thể đo lường (thành ngữ) | độ sâu không thể dò | khó hiểu | bí ẩn và không thể dự đoán

Cấu tạo: (thâm) + (bất) + (khả) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu không thể đo lường (thành ngữ) | độ sâu không thể dò | khó hiểu | bí ẩn và không thể dự đoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深得無法測量出來。形容非常深遠,難以測知。《淮南子.主術》:「天道玄默,無容無則,大不可極,深不可測。」三國魏.卞蘭〈贊述太子賦〉:「聞之于古,見之于今,深不可測,高不可尋。」

Eng

  • CC-CEDICT deep and unmeasurable (idiom); unfathomable depths|incomprehensible|enigmatic and impossible to predict
  • Cihui 深不可測 hēnbùkěcè f.e. 1. fathomless 2. beyond comprehension

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浅而易见