浮淺

fú qiǎn phù thiển

Hán Việt: phù thiển · Pinyin: fú qiǎn

Tổng quan

nông cạn | không sâu | hời hợt

Cấu tạo: (phù) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | không sâu | hời hợt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺薄而不夠深入。《漢書.卷六五.東方朔傳.贊曰》:「朔之詼諧,逢占射覆,其事浮淺,行於眾庶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浅薄;肤浅内容~ㄧ他对社会的认识很~。

Eng

  • CC-CEDICT skin-deep; superficial; shallow
  • Cihui skin-deep; superficial; shallow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浅薄 · 肤浅

Từ trái nghĩa

深入 · 深刻 · 深远