深刻
thâm khắc
Hán Việt: thâm khắc · Pinyin: shēn kè
Tổng quan
sâu sắc. trở nên sâu sắc. 這篇文章內容深刻,見解精闢. bài văn này nội dung sâu sắc, kiến giải thấu đáo.; cảm thụ sâu; hiểu sâu. ấn tượng sâu. 深刻的體會. hiểu sâu
①深厚深刻的印象, 爱心深刻。②深入透彻深刻的见解, 描写人物内心很深刻。
1.嚴峻刻薄。《史記.卷一二二.酷吏傳.義縱傳》:「是時趙禹、張湯以深刻為九卿矣,然其治尚寬,輔法而行。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「頃獄多冤人,用刑深刻,朕甚愍之。」 2.刻鏤深入,難以忘懷。如:「我對她印象深刻。」 3.見解精闢透澈,含意深遠。《南史.卷七○.循吏傳.郭祖深傳》:「又言『廬陵年少,不宜鎮襄陽,左僕射王暕在喪,被起為吳郡,曾無辭讓』。其言深刻。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu sắc
- Cihui chuyên sâu
- Tần suất từ thâm khắc: khắc sâu/sâu sắc/cảm thụ sâu/hiểu sâu; sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý; sâu sắc , sâu , chuyên sâu; 1. sâu sắc. trở nên sâu sắc. 這篇文章內容深刻,見解精闢. bài văn này nội dung sâu sắc, kiến giải thấu đáo. 2. cảm thụ sâu; hiểu sâu. ấn tượng sâu. 深刻的體會. hiểu sâu.; sâu sắc; cảm thụ sâu; hiểu sâu
- Biên soạn 深刻 hēnkè s.v. deep; profound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴峻刻薄。《史記.卷一二二.酷吏傳.義縱傳》:「是時趙禹、張湯以深刻為九卿矣,然其治尚寬,輔法而行。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「頃獄多冤人,用刑深刻,朕甚愍之。」 2.刻鏤深入,難以忘懷。如:「我對她印象深刻。」 3.見解精闢透澈,含意深遠。《南史.卷七○.循吏傳.郭祖深傳》:「又言『廬陵年少,不宜鎮襄陽,左僕射王暕在喪,被起為吳郡,曾無辭讓』。其言深刻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①深厚深刻的印象, 爱心深刻。②深入透彻深刻的见解, 描写人物内心很深刻。
- Kaggle Zh-Vi profundity
Eng
- JMdict serious
- JMdict severe
- JMdict grave
- JMdict acute
- Cihui profound; deep; deep-going
- Tần suất từ 深刻 hēnkè s.v. deep; profound , Tā de jiǎngyǎn gěi wǒ liúxiàle ∼ de yìnxiàng. His speech has left a deep impression on me. ◆v. carve deep (in one's heart)
Đức
- Handedict tiefgehend
ja
- JMdict 深刻(しんこく)