深遠
thâm viễn
Hán Việt: thâm viễn · Pinyin: shēn yuǎn
Tổng quan
tác động sâu rộng | sâu sắc và lâu dài
Nghĩa
Việt
- Cihui tác động sâu rộng | sâu sắc và lâu dài
- Cihui thâm viễn thâm viễn ☆Sâu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深微遠大。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「光祿勛慶忌行義修正,柔毅敦厚,謀慮深遠。」《三國演義》第一四回:「知公忠於朝廷,然天道深遠,幸勿多言。」也作「深邃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指思虑﹑计谋等深刻而长远; 指意义深长; 指时间的久长或空间的深广。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指思虑﹑计谋等深刻而长远。 2.指意义深长。 3.指时间的久长或空间的深广。
Eng
- CC-CEDICT far-reaching|profound and long-lasting
- Cihui far-reaching; profound and long-lasting
ja
- JMdict profound|deep|unfathomable|esoteric