深惡痛絕

shēn wù tòng jué thâm ác thống tuyệt

Hán Việt: thâm ác thống tuyệt · Pinyin: shēn wù tòng jué

Tổng quan

căm ghét cay đắng (thành ngữ) | hận thù không đội trời chung | ghê tởm | điều tối kỵ

Cấu tạo: (thâm) + (ác) + (thống) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căm ghét cay đắng (thành ngữ) | hận thù không đội trời chung | ghê tởm | điều tối kỵ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡、痛恨到極點。如:「他改邪歸正後,對所犯的錯誤深惡痛絕,不可能重蹈覆轍。」也作「深惡痛嫉」。

Eng

  • CC-CEDICT to detest bitterly (idiom)|implacable hatred|to abhor|anathema
  • Cihui 深惡痛絕 hēnwùtòngjué f.e. abhor; detest | Wǒ duì dúpǐn ∼. I detest drugs.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切齿痛恨 · 切齿腐心