深藏若虛
thâm tàng nhược hư
Hán Việt: thâm tàng nhược hư · Pinyin: shēn cáng ruò xū
Tổng quan
che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ) | nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình | giấu tài năng
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ) | nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình | giấu tài năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深藏寶貨,不向人炫耀。比喻真才實學的人深藏不露。《史記.卷六三.老子韓非列傳.老子》:「良賈深藏若虛,君子盛德,容貌若愚。」
Eng
- CC-CEDICT to hide one's treasure away so that no-one knows about it (idiom); fig. modest about one's talents|to hide one's light under a bushel
- Cihui 深藏若虛 hēncángruòxū f.e. be modest about one's talents