混乱或复杂

hỗn loạn hoặc phức tạp

Hán Việt: hỗn loạn hoặc phức tạp

Tổng quan

rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 亂 (loạn) + 或 (hoặc) + 複 (phức) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phức tạp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi involved

Từ liên quan

Gần nghĩa

复杂的事物 · 复杂劳动 · 复杂的事 · 复杂系统 · 複雜勞動 · 复杂指令集 · 复杂状态句 · 复杂的工作