混亂或複雜
hỗn loạn hoặc phức tạp
Hán Việt: hỗn loạn hoặc phức tạp
Tổng quan
rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
Nghĩa
Việt
- Cihui rắc rối, phức tạp, bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)