混淆视听
hỗn hào thị thính
Hán Việt: hỗn hào thị thính · Pinyin: hùn xiáo shì tīng
Tổng quan
đánh lừa dư luận
混淆:混杂。用假象或谎言让旁人分辨不清是非。
以假象或謊言使人分辨不出是非真偽。如:「對方利用不實的宣傳,意圖混淆視聽,破壞本公司形象。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mơ hồ sự thật (thành ngữ)
- Cihui đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt nghe nhìn lẫn lộn; đánh lừa dư luận。故意以假象或謊言迷惑人,使人辨不清真相,引起思想混亂。
- Biên soạn confuse public opinion
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混淆:混杂。用假象或谎言让旁人分辨不清是非。
Eng
- Cihui to obscure the facts (idiom); to mislead the public with prevarication and deliberate falsehoods
Đức
- Handedict (in der öffentlichen Meinung) Konfusion stiften