混淆黑白
hỗn hào hắc bạch
Hán Việt: hỗn hào hắc bạch · Pinyin: hùn xiáo hēi bái
Tổng quan
lẫn lộn trắng đen | nói trắng thành đen | nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
Nghĩa
Việt
- Cihui lẫn lộn trắng đen | nói trắng thành đen | nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把黑的說成白的,白的說成黑的。比喻顛倒是非、製造混亂。如:「貪官汙吏一向混淆黑白,為所欲為。」也作「混造黑白」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混淆:使界限模糊。故意把黑的说成白的,白的说成黑的,制造混乱。指故意制造混乱,使人辨别不清。
- Tân Hoa Tự Điển 混淆使界限凝。故意把黑的说成白的,白的说成黑的,制造混乱。指故意制造混乱,使人辨别不清。
Eng
- CC-CEDICT to confuse black and white|to say that black is white|fig. not to distinguish right from wrong
- Cihui 混淆黑白 ùnxiáohēibái f.e. confound right and wrong