淺見

qiǎn jiàn thiển kiến

Hán Việt: thiển kiến · Pinyin: qiǎn jiàn

Tổng quan

ý kiến nông cạn | ý kiến khiêm tốn

Cấu tạo: (thiển) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến nông cạn | ý kiến khiêm tốn
  • Cihui thiển kiến thiển kiến ☆Cái nhìn nông cạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺薄的見解。《史記.卷一.五帝本紀》:「非好學深思,心知其意,固難為淺見道也。」《三國演義》第四三回:「我一時淺見,幾誤大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓见识短浅。亦指见识短浅者; 短浅的见识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓见识短浅。亦指见识短浅者。 2.短浅的见识。

Eng

  • CC-CEDICT shallow opinion|humble opinion
  • Cihui shallow opinion; humble opinion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穴见 · 肤见

Từ trái nghĩa

卓见 · 远瞩 · 高见