清冷

qīng lěng thanh lãnh

Hán Việt: thanh lãnh · Pinyin: qīng lěng

Tổng quan

1. lành lạnh; hơi lạnh。涼爽而略帶寒意。 清冷的秋夜。 đêm thu lành lạnh. 2. vắng lặng; yên lặng。冷清。 旅客們都走了,站台上十分清冷。 hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.

Cấu tạo: (thanh) + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lành lạnh; hơi lạnh。涼爽而略帶寒意。 清冷的秋夜。 đêm thu lành lạnh. 2. vắng lặng; yên lặng。冷清。 旅客們都走了,站台上十分清冷。 hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清涼而略帶寒意。如:「深夜裡,清冷的秋風徐徐吹來,令人倍覺淒涼。」 2.冷清。《紅樓夢》第三十一回:「人有聚就有散。聚時歡喜,到散時豈不清冷?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清凉寒冷; 指人的风神俊秀或心地清洁; 冷清;冷落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清凉寒冷。 2.指人的风神俊秀或心地清洁。 3.冷清;冷落。

Eng

  • Cihui 清冷 īnglěng s.v. 1. chilly; cool; refreshing 2. deserted; desolate

ja

  • JMdict clear and cold (water, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清凉

Từ trái nghĩa

温暖 · 热闹