清冷

qīng lěngthanh lãnh

Hán Việt: thanh lãnh · Pinyin: qīng lěng

Tổng quan

lành lạnh; hơi lạnh. đêm thu lành lạnh.; vắng lặng; yên lặng. hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清凉寒冷。 2.指人的风神俊秀或心地清洁。 3.冷清; 冷落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清涼而略帶寒意。如:「深夜裡,清冷的秋風徐徐吹來,令人倍覺淒涼。」 2.冷清。《紅樓夢》第三十一回:「人有聚就有散。聚時歡喜,到散時豈不清冷?」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh lẽo
  • VietPhrases lành lạnh; hơi lạnh; vắng lặng; yên lặng
  • Tần suất từ 1. lành lạnh; hơi lạnh. đêm thu lành lạnh. 2. vắng lặng; yên lặng. hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.; lành lạnh; hơi lạnh; vắng lặng; yên lặng
  • Biên soạn 1. chilly; cool; refreshing 2. deserted; desolate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清涼而略帶寒意。如:「深夜裡,清冷的秋風徐徐吹來,令人倍覺淒涼。」 2.冷清。《紅樓夢》第三十一回:「人有聚就有散。聚時歡喜,到散時豈不清冷?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清凉寒冷。 2.指人的风神俊秀或心地清洁。 3.冷清; 冷落。

Eng

  • JMdict clear and cold (water, etc.)
  • Cihui 清冷 īnglěng s.v. 1. chilly; cool; refreshing 2. deserted; desolate
  • Tần suất từ s.v. 1. chilly; cool; refreshing 2. deserted; desolate

ja

  • JMdict 清冷(せいれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清凉

Từ trái nghĩa

温暖 · 热闹